Trang chủ Đào tạo Chương trình đào tạo Chương trình đào tạo Ngành Cơ Điện Tử

Chương trình đào tạo Ngành Cơ Điện Tử

Email In

Chương trình đào tạo Ngành CĐ  CNKT Cơ Điện Tử   (Mechatronic E  Technology)

Trình độ đào tạo:      CAO ĐẲNG                                           

Loại hình đào tạo:    CHÍNH QUY

1.      MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

            Đào tạo sinh viên trở thành cán bộ kỹ thuật có trình độ văn hóa kỹ thuật và năng lực thực hành bậc cao đẳng, có tiềm năng phát triển và khả năng thích ứng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và sản xuất. Các kỹ thuật viên Cao đẳng tương lai ngành Công nghệ Cơ – điện tử có khả năng:

1.1. Về kiến thức: Có những kiến thức cơ bản cần thiết và tương đối có hệ thống về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, đủ để tiếp thu kiến thức khoa học cơ sở, kỹ thuật chuyên ngành và rèn luyện kỹ năng, kỹ xảo, năng lực thực hành nghề nghiệp.

- Nắm vững kiến thức về thiết bị cơ khí, nguyên lý cắt, công nghệ gá, biết sử dụng các bảo quản các loại thiết bị cơ khí trong các phân xưởng.

- Nắm vững kiến thức về sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị cơ điện tử và có khả năng tổ chức chỉ đạo hoặc trực tiếp sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị cơ điện tử.

- Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công nghệ kỹ thuật cao như điều khiển tự động bằng khí nén-thủy lực, điện – điện tử. Biết sử dụng máy tính để vẽ kỹ thuật, lập trình cơ bản, biết ứng dụng CAD/CAM. Có kỹ năng vận hành các máy điều khiển bằng kỹ thuật số CNC.

- Có khả năng ứng dụng và kỹ năng triển khai các công nghệ tiên tiến thuộc các lĩnh vực: cơ ứng dụng, công nghệ điện - điện tử, công nghệ thông tin – vi xử lý và điều khiển số.

1.2. Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp: Rèn luyện phẩm chất đạo đức, lập trường quan điểm của giai cấp công nhân. Trung thành tuyệt đối với sự nghiệp cách mạng của Đảng, của dân tộc. Khiêm tốn, cần cù, giản dị, có ý thức tổ chức kỹ luật cao, có tinh thần làm chủ tập thể, tha thiết yêu nghề, hăng say học tập, rèn luyện để trở thành người cán bộ toàn diện.

    Biết lắp đặt, vận hành, khai thác, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa các thiết bị cơ - điện tử. Biết xử lý kỹ thuật trong phạm vi cụm và bộ phận. Có khả năng tham gia các chương trình dự án cải tạo, nâng cấp, nghiên cứu phát triển công nghệ các trang thiết bị kỹ thuật trong phạm vi trách nhiệm.

1.3. Về khả năng công tác:Sau khi tốt nghiệp các kỹ thuật viên Công nghệ Cơ điện tử có phẩm chất và năng lực nghề nghiệp đáp ứng được các yêu cầu của  thực tiễn đất nước; có thể làm việc tại các  cơ sở chế tạo, sửa chữa, kinh doanh, đào tạo và nghiên cứu.

2.      THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 3 năm

3.      KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 151 tín chỉ. Trong đó:

Kiến thức giáo dục đại cương:               43 TC

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:     108 TC

                Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa:  151 TC (Không kể GDTC và GDQP)

4.      ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

Văn hóa:      Tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT hoặc tương đương

Sức khỏe:     Theo tiêu chuẩn quy định của Bộ Y tế Việt Nam

Độ tuổi:        Từ 18 tuổi trở lên

5.      QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:

Kiểm tra, thi học phần, thi Tốt nghiệp thực hiện theo quy chế Đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Thi Tốt nghiệp: thực hiện Đồ án Tốt nghiệp

·    Thời gian: 4 tuần

Nội dung: Thiết kế hệ thống điều khiển tự động - Lập trình điều khiển hệ thống hoạt động.

·    Hình thức thi: bảo vệ đề tài trước Hội đồng thi Tốt nghiệp của ngành (đề tài được GVHD và hội đồng phúc khảo nhất trí cho bảo vệ)

·    Thang điểm: 10 (điểm trung bình cộng của giảng viên trong hội đồng)

HỌC KỲ 1

TT Học phần Tín chỉ Số tiết
1 Những NLCB của CNMLN 5 75
2 GDTC 1 1 30
3 Anh văn 1 <3> 75
4 Vẽ kỹ thuật 1 5 75
5 V.liệu CK & công nghệ KL 3 45
6 Toán cao cấp 5 75
7 Cơ học ứng dụng 4 60
8 Quản trị doanh nghiệp 2 30
9 KT an toàn - Môi trường CN 2 30
10 Kỹ thuật điện 3 45
11 GDQP (Chứng chỉ - 3 tuần) <3> 1 35

 

HỌC KỲ 2

TT Học phần Số tín chỉ Số tiết
1 GDTC 2 1 30
2 Anh văn 2 <3> 75
3 Xác xuất thống kê 3 45
4 Vật lý đại cương 1 4 60
5 Hóa học đại cương 3 45
6 Nhập môn tin học (Tin học A) <5> 75
7 Vẽ kỹ thuật 2 4 60
8 Kỹ thuật điện tử 4 60
9 Công nghệ KN - TL 4 60
10 AutoCAD (2D) <2> 60
11 TH nguội CB [1] 35
12 TH điện CB [2] 70

 

HỌC KỲ 3

TT Học phần Số tín chỉ Số tiết
1 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30
2 Anh văn 3 3 75
3 Kỹ thuật số 3 45
4 Vi xử lý 4 60
5 Dung sai-Kỹ thuật đo 3 45
6 Nguyên lý –Chi tiết máy 5 75
7 Vẽ điện tử <2> 60
8 TH điện tử CB [2] 70
9 TH Khí nén - Thủy lực [2] 70

 

HỌC KỲ 4

TT Học phần Số tín chỉ Số tiết
1 Đường lối CM Đảng CSVN 3 45
2 Anh văn chuyên ngành 2 30
3 Bài tập lớn Chi tiết máy 2 30
4 Cơ sở công nghệ chế tạo máy 4 60
5 Kỹ thuật lập trình PLC 3 45
6 Cảm biến đo lường 3 45
7 BTL tự động hóa sản xuất 2 30
8 Ngôn ngữ lập trình 3 45
9 TH cảm biến [1] 35
10 TH Vi xử lý [2] 70
11 TH PLC nâng cao [1] 35

 

HỌC KỲ 5

TT Học phần Số tín chỉ Số tiết
1 Pháp luật đại cương 2 30
2 Điện tử công suất 3 45
3 Kỹ thuật nhiệt 3 45
4 Robot công nghiệp 3 45
5 Bài tập lớn hệ thống cơ điện tử 2 30
6 TH nguội tháo lắp [1] 35
7 TH tiện phay 1 [2] 70
8 TH CAD/CAM/CNC [1] 35
9 TH cơ điện tử 1 [2] 70
  Phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)
10 1.LT điều khiển tự động 3 45
11 2.Cấu trúc máy tính 3 45
12 3.Đ.lường&ĐK bằng M.tính 3 45

 

HỌC KỲ 6

TT Học phần Số tín chỉ Số tiết
1 TH cơ điện tử 2 [2] 70
2 Thực tập tốt nghiệp [3] 6 tuần
3 Đồ án tốt nghiệp 5 4 tuần

 

BM CƠ ĐIỆN TỬ